KIA Sedona 2020

KIA THANH HÓA KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH

Bảng giá xe KIA tại Thanh Hóa: Đang có chương trình giá tốt nhất từ trước

Gọi ngay để đàm phán giá, chiết khấu thêm. Xem xe và lái thử tại nhà miễn phí!

  • 1.099.000.000 đ (( Gọi để đàm phán giá tốt hơn))

Giá xe Kia Grand Sedona

Kia Sedona phiên bản Facelift mới được THACO Trường Hải chính thức phân phối vào thị trường Việt Nam từ tháng 10/2018. Với thiết kế đèn đóm bắt mắt hơn, dàn âm thanh 8 loa cao cấp của Krell, màn hình nhìn 360 độ xung quanh xe. Sedona 2020 hiện tại còn trang bị thêm nghiều công nghệ hiện đại như phanh tay điện tử, giữ ga tự động thông minh, đèn pha tự động thay đổi góc chiếu và cường độ sáng, hệ thống cảnh báo chuyển làn, hệ thống hỗ trợ tránh va chạm phía trước. Hộp số tự động giờ đây đã là 8 cấp. Đây là một chiếc xe gia đình 7 chỗ cao cấp thật sự. Chung phân khúc với Toyota Alphard, Honda Odissey nhưng khi về Việt Nam Kia Sedona thật sự được chú ý vì có giá chỉ bằng 1/2 của các đối thủ. Doanh số của Sedona luôn cao gấp nhiều lần 2 đối thủ kể trên.

gia-xe-kia-sedona

Chi tiết: KIA SEDONA

Giá Kia Sedona Deluxe 2.2DAT: 1,039 tỷ VNĐ

Giá Kia Sedona Luxury 2.2DAT: 1,169 tỷ VNĐ

Giá Kia Sedona Premium 2.2GAT: 1,379 tỷ VNĐ

Màu xe: Đỏ, Trắng, Bạc, Đen, Nâu, Xanh đen, Vàng Cát, Vàng Cam

Ngoại thất

Giống với hầu hết các mẫu xe MPV hiện nay, KIA Sedona sở hữu dáng vẻ bề thế, to rộng với kích thước 5.115 x 1.985 x 1.755 mm. Về tổng thể, Kia Sedona 2020 khá hiền hoà nhờ thiết kế mềm mại chứ không quá mạnh mẽ đậm chất thể thao như một số dòng SUV hay Crossover nhưng vẫn thể hiện được sự chắc chắn nhất định.

gia-xe-kia-sedona-2020-vietnam-muaxegiatot-com-14

Phần đầu xe gây ấn tượng với vị trí trung tâm là bộ lưới tản nhiệt được thiết kế theo họa tiết hình mũi hổ, viền crom đầy lạ mắt. Đây là một kiểu thiết kế mang nét riêng của Kia do nhà thiết kế Peter Schreyer sáng tạo sau khi ông rời Audi về đầu quân cho hãng xe Hàn Quốc.

dau-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-4

Với tinh thần là một chiếc xe đại diện cho sự sang trọng và cao cấp, không khó hiểu khi Kia Sedona cực kì trau chuốt ở những chi tiết nhỏ. Phần đèn pha công nghệ LED được đặt vào bên trong, cạnh lưới tản nhiệt thay vì ở phần rìa ngoài như ở các mẫu thiết kế ô tô phổ biến hiện nay. Cản trước được hạ thấp.

Hốc thông gió làm từ nhựa đen cứng nổi bật, được thiết kế kiểu tích hợp với đèn sương mù 4 bóng ấn tượng. Để thêm phần mạnh mẽ, Kia Sedona được thiết kế thêm 2 đường viền Crom sắc cạnh bọc quanh đèn sương mù.

hong-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-5

Về phần thân, Kia Sedona 2020 có nhiều cải tiến trong các thiết kế sau này, tiêu biểu nhất là phần kính đen được vuốt từ cửa hông ra thẳng kính cốp sau, tạo một cảm giác sang trọng liền mạnh từ hông trái đến hông phải của xe. Phần tay cầm được sơn cùng màu xe, nhìn từ bên cánh, xe được chia rõ hai mảng màu. Riêng phần gương chiếu hậu dù sơn cùng màu nhưng được tô một đường nhựa đen tạo điểm nhấn. 

mam-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-6

Phần cánh có những nếp gấp nhỏ, giúp cho xe có sự cơ bắp chắc chắn nhưng không quá phô trương. Xe được trang bị bộ lốp 235/60 cùng bộ lazang hợp kim nhôm 19 inch thiết kế hoạt tiết đơn giản, trẻ trung.

den-hau-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-7

Phía sau, Sedona thể hiện dáng dấp bề thế với những góc bo lớn và đầy đặn. Cụm đèn hậu với các dải LED đặc trưng, nối liền phần thân và cửa hậu. Đuôi lướt gió được kéo dài ra phía sau, tích hợp đèn phanh trên cao mang một chút phong cách thể thao khỏe khoắn cùng phản quang gắn tại cản gầm mang những dấu ấn chỉ có riêng ở Kia Sedona.

Nội thất

MPV là dòng xe chú trọng nhiều ở không gian bên trong và tính tiện nghi. Vì thế mà nội thất trên Sedona 2020 được Kia quan tâm nhiều nhất. Không gian lái thiết kế tối giản với 2 mảng màu rõ ràng. Vô lăng ba chấu không những bọc da mà còn có được ốp gỗ vô cùng sang trọng. Các nút bấm sắp xếp gọn ngay trên vô lăng hỗ trợ tối đa các tiện ích cho tài xế.

noi-that-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-16

Với việc tích hợp nhiều nút bấm điều chỉnh tại vị trí người lái, tài xế sẽ dễ dàng “điều hành” được khoang xe với các nút mở/đóng cửa bên hông, cửa sổ trời, khóa cửa, hạ gương ở bệ tỳ tay trái và phía trần xe bên phải, giúp tài xế dễ dàng “chăm sóc” các hành khách phía sau.

cua-so-troi-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-11

Về không gian sau ghế lái, Kia chú trọng tới sự thoáng mát, thoải mái. Ngoài thiết kế ghế ngồi rộng rãi, không khí cũng được lưu thông điều hòa hơn nhờ cửa sổ trời lớn. Xe được bố trí ghế ngồi theo kiểu 2-2-3, bọc da cao cấp. Hàng thứ 2 thiết kế riêng biệt và điều chỉnh khá linh hoạt như có thể trượt lên hoặc xuống và gấp sát vào lưng hàng ghế đầu.

ghe-thu-ba-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-10

Hàng ghế thứ 3 gồm 3 chỗ ngồi, điểm đặc biệt của hàng ghế này là có thể gập sát xuống sàn xe để tạo thành một mặt phẳng, tăng diện tích cabin để đồ lên đáng kể.

Tiện nghi

Ngoài các trang bị giải trí thường được trang bị như màn hình cảm ứng 8”, Radio, các cổng kết nối USB, AUX. Kia Sedona còn được trang bị các tiện nghi đáng kể khác như hệ thống âm thanh 8 loa, điều hòa có chức năng lọc ion 3 vùng độc lập, ngăn để cốc và đồ dùng cá nhân nhỏ ở hai cánh.

giai-tri-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-13

Ngoài ra xe cũng được trang bị 2 tính năng khá hữu ích ít có trên thị trường hiện nay, đó là tính năng sưởi ấm và ghi nhớ vị trí ghế ngồi điều chỉnh. Nếu như tính năng sưởi ấm hỗ trợ tốt giữ nhiệt tốt cho người sử dụng vào mùa đông lạnh thì tính năng ghi nhớ vị trí ghế ngồi điều chỉnh giúp tài xế nhanh chóng điều chỉnh được ghế đúng vị trí mong muốn mà không mất nhiều thời gian, đây là tính năng cải tiến và mới được bổ sung cho Kia Sedona 2020.

Vận hành

Hiện nay KIA Sedona được bán ra với ba phiên bản, so với các đời trước sử dụng hộp số 6 cấp thì đến phiên bản KIA Sedona 2020, hộp số đã có thêm tùy chọn 8 cấp (bản Luxury) với động cơ dầu, cùng hệ dẫn động cầu trước.

hop-so-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-15

Cũng ở phiên bản KIA Sedona 2020, khách hàng sẽ có hai sự lựa chọn về động cơ: Máy dầu 2.2L CRDi, 16 van DOHC có mô-men xoắn cực đại 440 Nm trong khoảng 1.750 đến 2.750 vòng/phút hoặc máy xăng 3.3L MPI, 24 van DOHC có mô-men xoắn cực đại 318Nm tại 5.200 vòng/phút.

mam-xe-kia-sedona-2020-vietnam-muaxegiatot-com-6

Tuy máy dầu không có sức mạnh vượt trội như bản máy xăng (máy dầu cho công suất cực đại 197 mã lực so với máy xăng là 266 mã lực), nhưng về độ tiết kiệm nhiên liệu và giá thành mua nhiên liệu, máy dầu rõ ràng là phù hợp hơn với các gia đình, cơ quan trong thành phố.

An toàn

Là một chiếc xe phục vụ cho gia đình và cơ quan, an toàn là tính năng cực kì quan trọng. Vì thế mà KIA Sedona không ngần ngại trang bị hàng loạt thiết bị hỗ trợ an toàn hiện đại như cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước; camera lùi, hệ thống cân bằng điện tử ESP, hệ thống ga tự động, chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC, chống bó cứng phanh ABS, khóa cửa xe tự động theo tốc độ.

tay-nam-cua-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-8

Ngoài ra xe còn được trang bị 6 túi khí cùng tính năng an toàn cảnh báo làn đường, cảnh báo điểm mù và hệ thống phanh tay điện tử với chức năng “Auto hold”, tức khi xe dừng hẳn thì phanh tay tự động kích hoạt và sẽ tự ngắt khi tài xế tác động vào chân ga. Đây là chức năng phù hợp khi phương tiện phải di chuyển nhiều ở nội thành nhiều đèn giao thông.

Kết luận

Với thiết kế đơn giản chú trọng phần nhiều vào không gian thoáng mát, cùng các tiện ích phục vụ trải nghiệm của người dùng và cách vận hành đa dạng phù hợp cho từng điều kiện sử dụng. 

gia-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-3

Không hề khó để giải thích cho lý do KIA Sedona có thể đứng đầu về doanh thu một cách nhanh chóng và bền vững đến thế. KIA Sedona xứng đáng là cái tên đầu tiên bạn phải cân nhắc khi có dự định mua một chiếc MPV.

Thông số kỹ thuật

Thông số Luxury Platinum D Platinum G
Số chỗ ngồi 07 07 07
Kích thước DxRxC(mm) 5.115×1.985×1.755 5.115×1.985×1.755 5.115×1.985×1.755
Chiều dài cơ sở (mm)         3.060         3.060         3.060
Khối lượng không tải (kg) 2.070 2.070 2.020
Động cơ Dầu, I4 2.2L CRDi, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Dầu, I4 2.2L CRDi, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Xăng, Lambda 3.3L MPI MPI, 6 xy lanh đối xứng, 24 van DOHC
Công suất cực đại 197Hp / 3.800rpm 197Hp / 3.800rpm 266Hp / 6.400rpm
Mô-men xoắn cực đại 440Nm / 1.750 ~ 2.750rpm 440Nm / 1.750 ~ 2.750rpm 318Nm / 5.200rpm
Hộp số Số tự động 8 cấp Số tự động 8 cấp Số tự động 6 cấp
Lốp xe 235/60R18 235/60R18 235/60R18
Lazang Mâm đúc hợp kim nhôm 19 inch Mâm đúc hợp kim nhôm 19 inch Mâm đúc hợp kim nhôm 19 inch